lởn vởn

Học thuật
Thân thiện
lởn vởn

Một con mèo lởn vởn quanh bàn ăn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi lại quanh quẩn, phất phơ một cách không mục đích rõ ràng, thường gây ra sự chú ý hoặc nghi ngờ: Hành động di chuyển loanh quanh, lảng vảngmột khu vực nào đó.
  2. Tính từ:
    • (Ý nghĩ, cảm xúc) luẩn quẩn, vấn vương, xuất hiện lặp đi lặp lại trong tâm trí không dứt ra được: Dùng để miêu tả những suy nghĩ hoặc cảm giác cứ dai dẳng hiện lên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mấy người đàn ông lạ mặt cứ lởn vởn trước cổng cơ quan suốt buổi sáng.
    • Bọn trẻ con lởn vởn trong bếp, chờ mẹ cho quà bánh.
  • Tính từ:
    • Sau cuộc chia tay, nỗi buồn cứ lởn vởn trong lòng ấy mãi.
    • Một cảm giác bất an lởn vởn trong đầu anh suốt cả ngày.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lởn vởn như ma trơi": Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh sự xuất hiện mơ hồ, thoắt ẩn thoắt hiện, đôi khi đáng ngờ của một ai đó.
    • Hắn ta lởn vởn như ma trơi quanh khu nhà này, chẳng biết ý đồ .
Biến thể từ gần giống
  • Lảng vảng (động từ): Có nghĩa gần tương tự với "lởn vởn" khi dùng làm động từ, chỉ việc đi lại quanh quẩn một cách đáng ngờ hoặc không việc .
  • Loanh quanh (động từ): Đi lại xung quanh một khu vực, nhưng thường ít hàm ý đáng ngờ hơn "lởn vởn".
  • Vấn vương (tính từ/động từ): Chỉ cảm xúc, suy nghĩ lưu luyến, không dứt, rất gần nghĩa với "lởn vởn" khi dùng làm tính từ.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Lảng vảng, loanh quanh, quanh quẩn, phất phơ.
  • Tính từ (cho ý nghĩ): Luẩn quẩn, vấn vương, ám ảnh, dai dẳng.
Từ trái nghĩa
  • Động từ: Đi thẳng, rời đi, biến mất.
  • Tính từ (cho ý nghĩ): Dứt khoát, thoáng qua, nhất thời.
lởn vởn

Một con mèo lởn vởn quanh bàn ăn.

  1. 1. đg. Đi lại quanh quẩn, phất phơ: Coi chừng người lạ mặt lởn vởn gần nhà. 2. t. Luẩn quẩn, vấn vương: Nhiều ý nghĩ lạ lùng lởn vởn trong đầu óc một đêm mất ngủ.