lởn vởn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đi lại quanh quẩn, phất phơ một cách không mục đích rõ ràng, thường gây ra sự chú ý hoặc nghi ngờ: Hành động di chuyển loanh quanh, lảng vảng ở một khu vực nào đó.
- Tính từ:
- (Ý nghĩ, cảm xúc) luẩn quẩn, vấn vương, xuất hiện lặp đi lặp lại trong tâm trí mà không dứt ra được: Dùng để miêu tả những suy nghĩ hoặc cảm giác cứ dai dẳng hiện lên.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Mấy người đàn ông lạ mặt cứ lởn vởn trước cổng cơ quan suốt buổi sáng.
- Bọn trẻ con lởn vởn trong bếp, chờ mẹ cho quà bánh.
- Tính từ:
- Sau cuộc chia tay, nỗi buồn cứ lởn vởn trong lòng cô ấy mãi.
- Một cảm giác bất an lởn vởn trong đầu anh suốt cả ngày.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lởn vởn như ma trơi": Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh sự xuất hiện mơ hồ, thoắt ẩn thoắt hiện, đôi khi đáng ngờ của một ai đó.
- Hắn ta lởn vởn như ma trơi quanh khu nhà này, chẳng biết có ý đồ gì.
Biến thể và từ gần giống
- Lảng vảng (động từ): Có nghĩa gần tương tự với "lởn vởn" khi dùng làm động từ, chỉ việc đi lại quanh quẩn một cách đáng ngờ hoặc không có việc gì.
- Loanh quanh (động từ): Đi lại xung quanh một khu vực, nhưng thường ít hàm ý đáng ngờ hơn "lởn vởn".
- Vấn vương (tính từ/động từ): Chỉ cảm xúc, suy nghĩ lưu luyến, không dứt, rất gần nghĩa với "lởn vởn" khi dùng làm tính từ.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Lảng vảng, loanh quanh, quanh quẩn, phất phơ.
- Tính từ (cho ý nghĩ): Luẩn quẩn, vấn vương, ám ảnh, dai dẳng.
Từ trái nghĩa
- Động từ: Đi thẳng, rời đi, biến mất.
- Tính từ (cho ý nghĩ): Dứt khoát, thoáng qua, nhất thời.
- 1. đg. Đi lại quanh quẩn, phất phơ: Coi chừng người lạ mặt lởn vởn gần nhà. 2. t. Luẩn quẩn, vấn vương: Nhiều ý nghĩ lạ lùng lởn vởn trong đầu óc một đêm mất ngủ.